Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ trương ngu đần.danh từ
Ví dụ
-
The speaker was called an obscurant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːbˈskjʊrənt/
The speaker was called an obscurant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép