Nghĩa tiếng Việt
- Khẩn khoản, khẩn cầu.động từ
- Mời ra để làm chứng.động từ
- Phản đối.động từ
Ví dụ
-
They obtest for a fair and calm answer.
-
The teacher obtest him to speak clearly.
-
Several students obtest the long homework list.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép