Nghĩa tiếng Việt
- Sâu kín, huyền bí.tính từ
- Che khuất, che lấp.động từ
- Bị che khuất, bị che lấp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story had an occult feel.
-
Clouds occult the hill at night.
-
The moon was occult behind the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép