TanroDictionary Sổ từ

occult

/əˈkʌlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu kín, huyền bí.tính từ
  2. Che khuất, che lấp.động từ
  3. Bị che khuất, bị che lấp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The story had an occult feel.

  2. Clouds occult the hill at night.

  3. The moon was occult behind the tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép