Nghĩa tiếng Việt
- Xem ochraceous: Có đất son, giống đất sontính từ
Ví dụ
-
The entry ochery points to ochraceous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːtʃəi/
The entry ochery points to ochraceous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép