TanroDictionary Sổ từ

ochrea

/ˈɑːkriːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẹ chìa.danh từ

Ví dụ

  1. The stem grew from a thin ochrea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép