Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của October.danh từ
- Tháng mười.danh từ
- Khổ tám.danh từ
Ví dụ
-
The abbreviation oct stands for October.
-
We will meet in oct.
-
The poem is a short oct.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép