Nghĩa tiếng Việt
- Người kỳ quặc, người lập dị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Everyone knew Ben was the class oddball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒdbɔːl/
Everyone knew Ben was the class oddball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép