TanroDictionary Sổ từ

oddball

/ˈɒdbɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kỳ quặc, người lập dị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Everyone knew Ben was the class oddball.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép