TanroDictionary Sổ từ

odds

/ɒdz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chênh lệch; sự so le.danh từ
  2. Sự khác nhau.danh từ
  3. Sự xung đột, sự bất hoà.danh từ
  4. Sự lợi thế.danh từ
  5. Sự chấp (chơi cò, thể thao... ).danh từ
  6. Tỷ lệ (tiền cuộc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They tried to make the odds even.

  2. It makes no odds for our plan.

  3. He is often at odds with his boss.

  4. The odds are in our favor today.

  5. They like to give odds on horse races.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép