Nghĩa tiếng Việt
- Thơ ca ngợi.danh từ
Tiếng Nhật
- オードthơ tụng ca
Ví dụ
-
She wrote an ode to her teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əʊd/
She wrote an ode to her teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép