Nghĩa tiếng Việt
- Sự phạm tội; tội, lỗi.danh từ
- Sự tấn công; thế tấn công.danh từ
- Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng.danh từ
- Sự vi phạm luật lệ, sự vi phạm nội quy.danh từ
- Vật chướng ngại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Leaving early was no offence at all.
-
In sports, offence is often as important as defense.
-
I did not mean to cause any offence.
-
He committed an offence by breaking the rule.
-
A fallen branch became an offence on the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép