TanroDictionary Sổ từ

often

/ˈɒfn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường, hay, luôn, năng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I often drink coffee in the morning.

  2. I often come to see him

    tôi hay đến thăm anh ấy

  3. often and often

    luôn luôn, thường thường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép