Nghĩa tiếng Việt
- Thường, hay, luôn, năng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I often drink coffee in the morning.
-
I often come to see him
tôi hay đến thăm anh ấy
-
often and often
luôn luôn, thường thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép