Nghĩa tiếng Việt
- Cái liếc mắt đưa tình.danh từ
- Liếc tình, đưa tình, liếc mắt đưa tình.động từ
Ví dụ
-
He gave her a quick ogle and left.
-
He would ogle the menu before ordering.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép