TanroDictionary Sổ từ

ogle

/ˈəʊɡl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái liếc mắt đưa tình.danh từ
  2. Liếc tình, đưa tình, liếc mắt đưa tình.động từ

Ví dụ

  1. He gave her a quick ogle and left.

  2. He would ogle the menu before ordering.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép