Nghĩa tiếng Việt
- Ủn ỉn.O
- Tiếng kêu ủn ỉn.danh từ
- Ủn ỉn (lợn...).động từ
Ví dụ
-
The pigs oink loudly in the muddy farm.
-
The pig made a loud oink.
-
The pig began to oink loudly.
-
oink oink
ủn ủn ỉn ỉn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép