Nghĩa tiếng Việt
- Dân kỳ cựu (ở nơi nào, tổ chức nào... ).danh từ
- Người cổ lỗ sĩ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is an old-timer in this shop.
-
That old-timer still writes by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép