Nghĩa tiếng Việt
- Thể trám.danh từ
Ví dụ
-
The jewel had an oliva shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/oʊˈlivə/
The jewel had an oliva shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép