Nghĩa tiếng Việt
- Điềm.danh từ
- Báo hiệu, chỉ điểm, là điểm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A rainbow is often seen as a good omen.
-
That dark sky omens a storm.
-
a good omen
điềm tốt
-
a bad omen
điềm xấu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép