TanroDictionary Sổ từ

omen

/ˈəʊmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điềm.danh từ
  2. Báo hiệu, chỉ điểm, là điểm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A rainbow is often seen as a good omen.

  2. That dark sky omens a storm.

  3. a good omen

    điềm tốt

  4. a bad omen

    điềm xấu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép