Nghĩa tiếng Việt
- Đang diễn ra, đang tiếp diễn, liên tục.tính từ
- Đang trong quá trình tiến hành.tính từ い
Ví dụ
-
There is an ongoing investigation into the causes of the power outage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép