TanroDictionary Sổ từ

ongoing

/ˈɒnɡəʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang diễn ra, đang tiếp diễn, liên tục.tính từ
  2. Đang trong quá trình tiến hành.tính từ い

Ví dụ

  1. There is an ongoing investigation into the causes of the power outage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép