TanroDictionary Sổ từ

oni

/ˈəʊni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Mỹ quân sự) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Office of Naval Intelligence.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The oni played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép