Nghĩa tiếng Việt
- (Mỹ quân sự) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Office of Naval Intelligence.danh từ
Tiếng Nhật
- 鬼おにcon quỷ, yêu quái (oni)
Ví dụ
-
The oni played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép