Nghĩa tiếng Việt
- Trực tuyến.tính từ
Tiếng Nhật
- オンラインtrực tuyến
Ví dụ
-
The class met online after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɒnˈlaɪn/
The class met online after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép