Nghĩa tiếng Việt
- Nhất là trong các quảng cáo đã được phân loại hoặc xấp xỉ giá đó.X
Ví dụ
-
He used ono in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈoʊˌnoʊ/
He used ono in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép