Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến.tính từ
- Sẵn sàng tiếp thu cái mới.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is open-minded about new ideas.
-
He stayed open-minded during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép