TanroDictionary Sổ từ

open-minded

/ˌoʊpənˈmɑɪndəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến.tính từ
  2. Sẵn sàng tiếp thu cái mới.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is open-minded about new ideas.

  2. He stayed open-minded during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép