Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động, thuộc quá trình hoạt động.tính từ
- Thao tác.tính từ
- Có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng.tính từ
- (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân.tính từ
- (thuộc) toán tử.tính từ
Ví dụ
-
The machine is now operational.
-
The team learned the operational steps.
-
The code is not yet operational.
-
The operational plan changed overnight.
-
We need to follow the operational method carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép