TanroDictionary Sổ từ

opportune

/ˈɒpətjuːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp, thích hợp.tính từ
  2. Đúng lúc, phải lúc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is the opportune time to leave.

  2. We had an opportune break in the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép