Nghĩa tiếng Việt
- Hợp, thích hợp.tính từ
- Đúng lúc, phải lúc.tính từ
Tiếng Nhật
- 適時てきじđúng lúc, kịp thời
Ví dụ
-
This is the opportune time to leave.
-
We had an opportune break in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép