Nghĩa tiếng Việt
- Cơ hội chủ nghĩa.tính từ
- Người cơ hội.danh từ
Ví dụ
-
The opportunist changed sides again.
-
The new manager was an opportunist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép