Nghĩa tiếng Việt
- Đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập.động từ
- Chống đối, phản đối.động từ
- Đối nhau, trái lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They chose to oppose the new government policy.
-
Many people oppose the construction of this mall.
-
These two signs oppose each other.
-
to fury let us oppose patience
chúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ
-
to oppose imperialism
chống chủ nghĩa đế quốc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép