TanroDictionary Sổ từ

oppugn

/əˈpjuːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn cãi, tranh luận.động từ
  2. Nghi vấn.động từ
  3. Công kích, chống lại.động từ

Ví dụ

  1. She tried to oppugn the unfair rule.

  2. I oppugn that strange claim.

  3. They oppugn every new idea without listening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép