Nghĩa tiếng Việt
- Điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 最適さいてきthích hợp nhất; tối ưu
Ví dụ
-
Plants grow best in the optimum temperature.
-
optimum temperature
nhiệt độ tốt nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép