TanroDictionary Sổ từ

optimum

/ˈɒptɪməm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Plants grow best in the optimum temperature.

  2. optimum temperature

    nhiệt độ tốt nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép