TanroDictionary Sổ từ

oral

/ˈɔːrəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng lời nói, nói miệng.tính từ
  2. (thuộc) miệng.tính từ
  3. Thi nói, thi vấn đáp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The test includes an oral interview.

  2. An oral exam can feel stressful.

  3. She passed the oral with confidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép