Nghĩa tiếng Việt
- Con đười ươi.danh từ
Tiếng Nhật
- オランウータンđười ươi
Ví dụ
-
A orang-utan helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːˌræŋ uːˈtæn/
A orang-utan helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép