Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của orchestra.danh từ
- Dàn nhạc.danh từ
Ví dụ
-
The abbreviation orch stands for orchestra.
-
The orch performed a wonderful piece for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép