TanroDictionary Sổ từ

oreographic

/ˌɔːriːəˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơn văn học.danh từ
  2. Địa hình núi.danh từ

Ví dụ

  1. The oreographic lesson covered ridge lines.

  2. The oreographic chart showed the valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép