Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.động từ
- Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.động từ
- Thành tổ chức.động từ
- Thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please organize your files before you leave today.
-
The workers organized into a strong group.
-
Their notes organize into a clear list.
-
The shop owners organized into one union.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép