Nghĩa tiếng Việt
- Môn chạy định hướng.danh từ
Tiếng Nhật
- オリエンテーリングmôn chạy định hướng
Ví dụ
-
Orienteering taught her how to read maps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːriənˈtɪərɪŋ/
Orienteering taught her how to read maps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép