Nghĩa tiếng Việt
- Gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên.tính từ
- Nguyên bản chính.tính từ
- độc đáo.tính từ
- Nguyên bản.danh từ
- Người độc đáo; người lập dị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The original painting hangs in the main hall.
-
where is the original picture?
-
That was a very original remark from her.
-
You should read the story in the original.
-
Everyone called him an original at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép