TanroDictionary Sổ từ

originality

/əˌrɪdʒəˈnæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên.danh từ
  2. Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo.danh từ
  3. Cái độc đáo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The seed kept its originaliti after drying.

  2. They discussed the originality today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép