Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên.danh từ
- Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo.danh từ
- Cái độc đáo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The seed kept its originaliti after drying.
-
They discussed the originality today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép