Nghĩa tiếng Việt
- Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.tính từ
- Hoa mỹ (văn).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ornate box was hard to open.
-
His ornate speech was full of details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép