TanroDictionary Sổ từ

ornate

/ɔːˈneɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.tính từ
  2. Hoa mỹ (văn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ornate box was hard to open.

  2. His ornate speech was full of details.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép