TanroDictionary Sổ từ

osaka

/oʊˈsɑkə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tỉnh của Nhật Bản, nằm ở vùng Kinki trên đảo Honshu.danh từ
  2. Thành phố trung tâm hành chính của tỉnh Osaka, Nhật Bản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. osaka is a busy and lively area.

  2. We stayed in osaka for three days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép