Nghĩa tiếng Việt
- Một tỉnh của Nhật Bản, nằm ở vùng Kinki trên đảo Honshu.danh từ
- Thành phố trung tâm hành chính của tỉnh Osaka, Nhật Bản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
osaka is a busy and lively area.
-
We stayed in osaka for three days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép