Nghĩa tiếng Việt
- Ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi).danh từ
- Khu vực xa cửa thành (crickê).danh từ
- Phạm vi ngoài sự hiểu biết.danh từ
Tiếng Nhật
- 外野がいやkhu ngoài sân (bóng chày)
Ví dụ
-
The cows grazed in the outfield.
-
The ball landed deep in the outfield.
-
That idea is still in the outfield for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép