TanroDictionary Sổ từ

outfield

/ˈaʊtfiːld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi).danh từ
  2. Khu vực xa cửa thành (crickê).danh từ
  3. Phạm vi ngoài sự hiểu biết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cows grazed in the outfield.

  2. The ball landed deep in the outfield.

  3. That idea is still in the outfield for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép