TanroDictionary Sổ từ

outrageous

/aʊtˈreɪdʒəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc phạm, làm tổn thương.tính từ
  2. Lăng nhục, sỉ nhục.tính từ
  3. Táo bạo, vô nhân đạo.tính từ
  4. Quá chừng, quá quắt.tính từ
  5. Mãnh liệt, ác liệt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was outrageous to charge that much.

  2. His outrageous words hurt her feelings.

  3. The plan seemed outrageous to many people.

  4. That price is outrageous for a sandwich.

  5. The storm brought outrageous wind and rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép