Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt đầu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
At the outset, we had no clear plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaʊtset/
At the outset, we had no clear plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép