Nghĩa tiếng Việt
- Ở trên đầu.tính từ
- Cao hơn mặt đất.tính từ
- Ở trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên.D
- Tổng phí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There are many overhead wires in this city.
-
They built an overhead railway above the street.
-
The birds circled overhead at sunrise.
-
The overhead for the shop is very high.
-
overhead wires
dây điện chăng trên đầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép