TanroDictionary Sổ từ

overhead

/ˌəʊvəˈhed/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trên đầu.tính từ
  2. Cao hơn mặt đất.tính từ
  3. Ở trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên.D
  4. Tổng phí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There are many overhead wires in this city.

  2. They built an overhead railway above the street.

  3. The birds circled overhead at sunrise.

  4. The overhead for the shop is very high.

  5. overhead wires

    dây điện chăng trên đầu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép