Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của overheatđộng từ
- Sự quá nhiệt; sự đun quá nóng.danh từ
- phân từ hiện tại của overheatđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The engine was overheating after the long drive.
-
The engine caused some local overheating today.
-
local overheating
sự quá nhiệt cục bộ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép