Nghĩa tiếng Việt
- Quá, thái quá, quá mức.D
Tiếng Nhật
- 余りにあまりにquá, quá mức
Ví dụ
-
They worked overly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈoʊvɜːli/
They worked overly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép