Nghĩa tiếng Việt
- Qua đêm.D
- Đêm trước.D
- Trong đêm; ngày một ngày hai, một sớm một chiều; trong chốc lát.D
- Một đêm, có giá trị trong một đêm.tính từ
- Đêm hôm trước.tính từ
- Làm trong đêm; làm ngày một ngày hai, làm một sớm một chiều.tính từ
- Dành cho những cuộc đi ngắn.tính từ
- , (thông tục) phép vắng mặt một đêm (ở nơi ký túc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We can stay overnight at my house.
-
We left overnight and came back early.
-
Success does not happen overnight for most people.
-
She was an invited overnight guest last night.
-
We stayed in the overnight room downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép