Nghĩa tiếng Việt
- Nói quá, cường điệu, phóng đại.động từ
Tiếng Nhật
- 言い過ぎるいいすぎるnói quá, nói quá lời, phóng đại
Ví dụ
-
You overstate the cost of this project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvəˈsteɪt/
You overstate the cost of this project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép