TanroDictionary Sổ từ

overtake

/ˌəʊvəˈteɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt kịp, vượt.động từ
  2. Xảy đến bất thình lình cho (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The runner will overtake the leader soon.

  2. A sudden fear can overtake you at night.

  3. Never overtake on a sharp curve.

  4. never overtake on a curve

    không bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép