Nghĩa tiếng Việt
- Bắt kịp, vượt.động từ
- Xảy đến bất thình lình cho (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 追い抜くおいぬくvượt (xe), vượt lên
- 追い越すおいこすvượt (xe), vượt lên
- 抜かすぬかすbỏ sót, bỏ qua
- 抜き去るぬきさるvượt qua, bỏ lại phía sau
- 駆け抜けるかけぬけるchạy xuyên qua, lan khắp (tin tức)
Ví dụ
-
The runner will overtake the leader soon.
-
A sudden fear can overtake you at night.
-
Never overtake on a sharp curve.
-
never overtake on a curve
không bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép