TanroDictionary Sổ từ

overturn

/ˌəʊvəˈtɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lật đổ, sự đảo lộn[, ouvə'tə:n].danh từ
  2. Lật đổ, lật nhào, đạp đổ.động từ
  3. Đổ, đổ nhào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sudden overturn shocked everyone in the room.

  2. The strong wind overturned the small boat.

  3. The truck overturned on the sharp turn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép