Nghĩa tiếng Việt
- Sự lật đổ, sự đảo lộn[, ouvə'tə:n].danh từ
- Lật đổ, lật nhào, đạp đổ.động từ
- Đổ, đổ nhào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sudden overturn shocked everyone in the room.
-
The strong wind overturned the small boat.
-
The truck overturned on the sharp turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép