TanroDictionary Sổ từ

overweight

/ˌəʊvəˈweɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Số cân thừa (béo quá).danh từ
  3. (thị trường chứng khoán): nếu một chuyên viên phân tích chứng khoán có ý kiến là một mã chứng khoán nào đó là OVERWEIGHT, thì anh ta có ý là mã chứng khoán đó có triển vọng có thành tích (mức tăng trưởng hay/và mức lợi nhuận) cao hơn mức trung bình của thị trường.danh từ
  4. Quá trọng lượng hợp lệ.tính từ
  5. Béo quá.tính từ
  6. Cân nặng hơn, có trọng lượng hơn.động từ
  7. Đè trĩu lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bag had too much overweight for the scale.

  2. He lost some overweight after daily walks.

  3. The stock was labeled overweight by analysts.

  4. Your suitcase is slightly overweight for this flight.

  5. She felt overweight after months without exercise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép