Nghĩa tiếng Việt
- Trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Số cân thừa (béo quá).danh từ
- (thị trường chứng khoán): nếu một chuyên viên phân tích chứng khoán có ý kiến là một mã chứng khoán nào đó là OVERWEIGHT, thì anh ta có ý là mã chứng khoán đó có triển vọng có thành tích (mức tăng trưởng hay/và mức lợi nhuận) cao hơn mức trung bình của thị trường.danh từ
- Quá trọng lượng hợp lệ.tính từ
- Béo quá.tính từ
- Cân nặng hơn, có trọng lượng hơn.động từ
- Đè trĩu lên.động từ
Tiếng Nhật
- 過重かじゅうquá nặng, quá tải, quá khắt khe
Ví dụ
-
The bag had too much overweight for the scale.
-
He lost some overweight after daily walks.
-
The stock was labeled overweight by analysts.
-
Your suitcase is slightly overweight for this flight.
-
She felt overweight after months without exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép