Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của overwhelmđộng từ
- Tràn ngập.tính từ
- Quá mạnh, át hẳn, không chống lại được.tính từ
- phân từ hiện tại của overwhelmđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The noise was overwhelming in the small room.
-
The overwhelming smell made him leave quickly.
-
They won by an overwhelming majority of votes.
-
overwhelming majority
đại đa số.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép