TanroDictionary Sổ từ

overwhelming

/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của overwhelmđộng từ
  2. Tràn ngập.tính từ
  3. Quá mạnh, át hẳn, không chống lại được.tính từ
  4. phân từ hiện tại của overwhelmđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The noise was overwhelming in the small room.

  2. The overwhelming smell made him leave quickly.

  3. They won by an overwhelming majority of votes.

  4. overwhelming majority

    đại đa số.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép