TanroDictionary Sổ từ

oxy

/ˈɑːksi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứa đựng hay sử dụng oxy.tính từ
  2. Chứa đựng oxy.tính từ

Ví dụ

  1. They used an oxy machine for the patient.

  2. It is an oxy compound.

  3. oxyhemoglobin

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「oxy」

oxy

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Xem ôxy: Nguyên tố hóa học với số nguyên tử 8